| phái yếu | dt. Giống cái, đàn-bà con gái: Phái yếu luôn-luôn được nuông-chiều |
| phái yếu | dt. Giới nữ, thườnng được coi là giới của người yếu. |
| phái yếu | dt Phụ nữ nói chung (từ dùng thường để nói đùa): Con người văn minh phải quí trọng phái yếu. |
Chương giữ lại nói : Dẫu thế nào mặc lòng , ông cũng không nên dùng võ lực với một người bên phái yếu. |
| Chàng nghĩ thầm : " Bao giờ cũng vậy và khoa tâm lý cũng dạy thế , tình yêu của phái yếu vẫn âm thầm và sâu xa hơn tình yêu của phái khoẻ ". |
| phái yếu họ vẫn giàu tình cảm... " Anh đi bộ à ? Lương ngoảnh nhìn ra đường. |
| Rất nhiều năm về sau này , tôi hiểu rằng hồi đó Hà Lan đã đánh thức và làm thỏa mãn trong tôi cái khả năng bảo vệ phái yếu của một người đan` ông mười tuổi , điều tôi không tìm thấy cả trong sự cách biệt tuổi tác của chị Nhường và cô Thịnh lẫn trong sức mạnh tự nhiên của chị Quyên. |
| Tôi muốn hắn không chỉ galăng đôi với phái yếu mà phải galăng ngay trong cuộc đời , trong xung đột bạo liệt. |
Càng chơi vương giả lan anh càng thấu hiểu tại sao các cụ lại dành lan gió cho phái yếu. |
* Từ tham khảo:
- phàm
- phàm
- phàm ăn
- phàm ăn tục uống
- phàm dân
- phàm lệ