| phàm dân | dt. Người phàm-tục, tầm-thường: Đám phàm-dân vô-tội |
| phàm dân | dt. Người dân thường. |
| phàm dân | dt (H. phàm: tầm thường, dân: người dân) Người dân thường theo quan niệm phong kiến: Một ngày là một tốt tươi, dung nhan, diện mạo khác người phàm dân (Thiên Nam ngữ lục). |
| phàm dân | dt. Dân tầm thường. |
| phàm dân | Kẻ dân thường. |
| 3 , 1a). Xuống chiếu rằng : phàm dân có ruộng đất bị sung công cùng là bị tội phải làm điền nhi thì đều được tha cả |
* Từ tham khảo:
- phàm phạp
- phàm phu
- phàm phu nhục nhãn
- phàm phu tục tử
- phàm trần
- phàm tục