| phàm trần | dt. Cõi phàm bụi-bặm dơ-dáy // (R) Trần-thế, trần-gian, cõi đời khổ-ải: Đầu thai xuống phàm-trần |
| phàm trần | dt. Cõi trần, cõi phàm, cõi đời trên mặt đất. |
| phàm trần | tt 1. ở trong cuộc đời thường: Xưa nay mấy kẻ dâu hiền, dung, công, ngôn, hạnh là tiên phàm trần (GHC). 2. Không cao xa, không cao thượng: Phàm trần có mắt: cũng như không (NgTrãi). |
| phàm trần | dt. Cõi trần-tục, cõi đời. |
| phàm trần | Cõi trần tục: Sa xuống phàm trần. |
| Nhưng tiên giới và phàm trần cách biệt nhau , Dưng Quý Phi chỉ biết trông Đường Minh Hoàng mà khóc. |
| Phiên chợ cưới… Chớ sao ? Tiên cũng lấy nhau , chớ đâu chỉ có ngươphàm trần^`n mà thôi. |
| Cái tôi thích nhất ở đạo Hindu là các vị thần của đạo này rất "Con người" với tính cách không khác gì người phàm trần. |
| Sau này , mọi người hỏi Kalden gặp Đạt Lai Lạt Ma thì như thế nào , anh trả lời rằng lúc Đạt Lai Lạt Ma chạm tay lên trán , anh cảm giác như là từ Ngài toả ra một sức mạnh gì đó không có ở phàm trần này. |
Dường như Chanira vẫn chưa quen với cuộc sống của người phàm trần và việc cô trở lại ngôi đền như để vơi đi sự tiếc nuối và nỗi nhớ về nơi đã gắn bó suốt thời niên thiếu , từ lúc mới năm tuổi. |
Ấy đấy , chính ông , chưa chi ông đã không chung tình rồi ! Như vậy , ông cầu sao được lòng chung tình ở một người đàn bà? Người ta cũng giống ông , vì ở dưới này bọn phàm trần chúng ta , giống nhau tất. |
* Từ tham khảo:
- phạm
- phạm
- phạm
- phạm
- phạm đồ
- phạm giới