| phạm giới | đt. Phạm nhằm điều răn-cấm của nhà chùa: Nói láo cũng là phạm-giới |
| phạm giới | Phạm vào điều cấm trong nhà tu: Người xuất gia không nên phạm giới. |
| phạm giới | đt. Phạm những điều cấm giới trong nhà tu. |
| phạm giới | Phạm những điều cấm giới trong nhà tu: Người xuất gia không nên phạm giới. |
| Nội cách anh muốn tự trừng phạt mình cho khổ sở để chuộc lại lỗi lầm cũng đủ thấy anh có những tư tưởng kỳ dị , và xin lỗi , có thể nói là điên cuồng... Anh phải biết trong khi anh muốn chịu nhục như các tu sĩ phạm giới đời xưa thì vợ anh và bạn anh cũng vì anh mà khổ sở , chẳng biết anh có nghĩ đến không ? Anh hãy nghe tôi ! Anh nên về ngay ! Biết bao nhiêu hạnh phúc êm đềm nồng thắm đang chờ đón anh. |
| Các quốc gia này phải chịu trách nhiệm giám sát và ngăn chặn tàu cá vi pphạm giớihạn đánh bắt cá đã được các bên cùng thỏa thuận , trong phạm vi 12 hải lý các cấu trúc mà họ chiếm đóng có tính chất tranh chấp , cũng như khu vực quản lý trong phạm vi 200 tính từ bờ biển đối với quốc gia ven Biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- phạm luật
- phạm nhân
- phạm-nhe
- phạm pháp
- phạm phòng
- phạm thượng