| phàm ăn | đgt. Ăn nhiều và thứ gì cũng ăn được: Giống lợn này phàm ăn lắm o phàm ăn tục uống. |
| phàm ăn | tt Thích ăn nhiều và ăn một cách thô tục: Người ta khinh hắn vì cái tính phàm ăn. |
| phàm ăn | tt. Hư ăn, bạ gì cũng ăn được. |
Không phải là cái chuyện hà tiện quả ớt đâu , nhưng phàm ăn cay quá thì cái cay nó bắt người ta để hết tâm não vào nó thành quên mất cái ngon của bánh. |
Mấy nét dăn dúm hiện trên sống mũi và mấy tiếng xuýt xoa sè sẽ tự trong đầu lưỡi đưa ra , chị Dậu chừng cũng rát ruột về sự phàm ăn của con. |
| Theo ông Thăng , giống baba lai mới này có những ưu điểm nổi trội như lớn nhanh , pphàm ăn, ít bị bệnh tật nên hiệu quả kinh tế cao. |
| Vậy mà khi mình ăn hết thì bà lại nói mình pphàm ăn, tục uống. |
* Từ tham khảo:
- phàm dân
- phàm lệ
- phàm phạp
- phàm phu
- phàm phu nhục nhãn
- phàm phu tục tử