| phái | dt. Sông tẽ // (B) a) Chi nhánh dòng họ, tông-giáo, học-thuyết, v. v...: Chi-phái, môn-phái // b) Phe-đảng: Bè-phái, đảng-phái, phe-phái // c) Giấy phép: Bùa phái, thọ phái, phái thầy chùa // đt. Sai-cắt, uỷ việc: Biệt-phái, cấp-phái, phân-phái, phái người đi điều-tra |
| phái | - 1 dt Đơn thuốc: Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (ĐgThMai). - 2 dt Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị: Phái lãng mạn; Phái tả; Phái hữu. - 3 đgt Cử đi làm một công tác gì: Phái cán bộ ra ngoại quốc; Phái người về nông thôn. |
| phái | dt. Tập hợp những người đúng ở phía này, phe này hay phía khác, phe khác: chia bè chia phái o Các phái đấu tranh gay gắt với nhau. |
| phái | đgt. Cử đi làm việc gì: Ai phái anh đến đây o tỉnh phái người về điều tra. |
| phái | dt Đơn thuốc: Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (ĐgThMai). |
| phái | dt Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị: Phái lãng mạn; Phái tả; Phái hữu. |
| phái | đgt Cử đi làm một công tác gì: Phái cán bộ ra ngoại quốc; Phái người về nông thôn. |
| phái | 1. dt. Nhánh sông (itd); ngb. chi, dòng: Một họ có nhiều phái. 2. Đảng, nhóm: Đảng phái. Văn phái. Phái lãng mạng // Phái cổ điển. Phái văn học. 3. đt. Giấy cấp cho người ta cần làm việc gì: Phái thông hành. Phái thuốc. 4. đt. Sai, uỷ việc, cắt công việc cho ai: Phái người đến tại chỗ để điều-tra. |
| phái | .- đg. Cử đi làm một việc gì: Đảng đã phái cán bộ về nông thôn củng cố hợp tác xã. |
| phái | .- d. Tập đoàn, nhóm người cùng theo một chính kiến: Phái tả; Phái hữu. |
| phái | I. Nhánh sông. Nghĩa rộng: Chi, dòng: Một họ có mấy phái. Một học thuyết chia làm nhiều phái. II. Cắt việc, chia việc, uỷ việc: Phái lính đi bắt kẻ phạm. III. 1. Giấy cấp cho người ta cầm đi làm việc gì: Phái thông hành. 2. Giấy chia việc cho người ta chịu: Phái nhận phần làm đường. 3. Giấy nhận khoản tiền của người ta đã nộp: Phái thuế. |
Cái xã hội xó chợ ấy khác hẳn với cái xã hội quý phái của tôi ngày trước : nhà gia đình bác Tèo bán bánh đúc , vợ chồng bác xã Tắc kéo xe , mẹ con nhà hai Lộ bán nồi đất. |
Chương giữ lại nói : Dẫu thế nào mặc lòng , ông cũng không nên dùng võ lực với một người bên phái yếu. |
Bà phủ thở dài : Gần hai mươi tuổi đầu , cậu bảo còn bé dại gì ? Ông đốc tuy có chị lấy chồng quan nhưng vẫn có tư tưởng bình dân , có khi lại cố ra làm ra ta đây thuộc phái bình dân. |
Yêu ! Vô lý ! Những tính tình cao thượng làm gì có ở trong cái xác thịt bọn phụ nữ mà bảo họ yêu được mình ? Chương cho Loan là đại biểu cả phái đẹp. |
Em là con một nhà... quý phái , anh tin hay không cũng mặc anh , thuở nhỏ , em học chữ Pháp. |
| Nay bất chợt tiếp xúc với một người khác phái mà từ cử chỉ , cho tới ngôn ngữ rất là tự nhiên không phải giữ kẻ , không chút e lệ... , lòng chàng tự dưng dâng lên một cảm giác mới mẻ lạ lùng. |
* Từ tham khảo:
- phái đẹp
- phái đoàn
- phái lại
- phái mày râu
- phái sinh
- phái viên