| phái bộ | dt. Nhóm người được nhà nước phái đi công-cán ở một nước khác: Phái-bộ Phan-thanh-Giản sang Pháp điều-đình |
| phái bộ | - Nh. Phái đoàn. |
| phái bộ | Nh. Phái đoàn. |
| phái bộ | dt (H. phái: cử đi; bộ: từng phần) Đoàn người được cử ra nước ngoài để thương lượng về một vấn đề gì: Hồi đó phái bộ của ta sang Pháp được kiều bào đón tiếp nồng nhiệt. |
| phái bộ | dt. Đoàn người được cử đi công cán việc gì: Phái-bộ hoà giải // Phái-bộ kinh-tế. Phái bộ quân sự. |
| phái bộ | .- Nh. Phái đoàn. |
| phái bộ | Quan cử đi việc công: Phái bộ sang Tây. |
| Y. Manguin ghi lại năm 1523 khi ông trong phái bộ Duarté Coelho tiếp xúc với triều đình |
| Y. Manguin thì năm 1523 phái bộ Bồ Đào Nha Duarté Coelho đã tiếp xúc với "triều đình của vương quốc Cachao (Kẻ Chợ)" |
Sau khi cùng phái bộ đi Pháp đàm phán về Hoà ước Nhâm Tuất , Phạm Phú Thứ dâng lên vua và triều thần hai tập bản thảo "Tây hành nhật ký" (nhật ký đi sứ phương Tây) và "Tây phù thi thảo" (bản thảo tập thơ đi sứ phương Tây) cùng các tài liệu ông sưu tầm và biên soạn như sách nói về khoa học , phương pháp khai mỏ , cách đi biển , cách thức giao thiệp quốc tế. |
| phái bộcủa nước ngoài đến tặng cống phẩm của nước sở tại. |
| Trong những năm 1758 1761 Phan Kính với cương vị Đốc đồng xứ Tuyên Quang kiêm tham mưu nhung vụ đạo Hưng Hóa đồng thời là pphái bộvua Lê , đem quân lên trấn giữ vùng biên giới phía Bắc. |
| Không ảnh pphái bộquân sự Mỹ DAO , với các điểm đánh dấu bãi đáp trực thăng di tản ngày 28/4/1975. |
* Từ tham khảo:
- phái đoàn
- phái lại
- phái mày râu
- phái sinh
- phái viên
- phái yếu