| phải vạ | tt. Bị phạt vạ: Phải vạ với làng // (R) Mang hoạ: Vô can mà phải vạ // (B) Nhọc công vô-ích: Ai phải vạ đi làm việc ấy! |
| phải vạ | - Nh. Phải tội: ăn cắp phải vạ; Có xe phải vạ mà đi bộ. |
| phải vạ | 1. Bị bắt vạ: phải vạ với làng. 2. Nh. Phải tội mà: Phải vạ gì mà làm việc đó. |
| phải vạ | tt Như Phải tội: Anh ấy đánh bạc nên phải vạ; Đường xa thế, phải vạ mà đi xem hội. |
| phải vạ | .- Nh. Phải tội: Ăn cắp phải vạ; Có xe phải vạ mà đi bộ. |
| phải vạ | Bị bắt vạ: Phải vạ với làng. Phải vạ gì mà làm! . |
| phải vạ gì mà đi bây giờ anh ạ. |
| Những khuôn mặt trẻ nhỏ hốc hác , mệt mỏi sau gần hai ngày mất nhà cửa , pphải vạvật trong lều dựng tạm bên đường. |
| Tuy nhiên , bà đã rời bỏ nơi đây , trở thành một kẻ vô gia cư , sau đó , bất ngờ được phát hiện giọng hát và trở nên vô cùng nổi tiếng Chris Gardner tác giả của rất nhiều bài viết ăn khách trên tờ New York Times từng phải sống vất vưởng ngoài đường phố cùng đứa con trai nhỏ của mình Jewel Nữ ca sĩ nổi tiếng từng pphải vạvật ngoài đường phố khi không chịu ngủ với ông bầu và bị thanh lý hợp đồng. |
* Từ tham khảo:
- phái
- phái
- phái bộ
- phái đẹp
- phái đoàn
- phái lại