| ống nghe | - (lý) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe. - (y) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm. |
| ống nghe | 1. Bộ phận biến dao động điện thành dao động âm để phát thành âm thanh nghe được: nhấc ống nghe điện thoại lên. 2. Dụng cụ y tế để nghe tiếng động phát ra từ trong cơ thể: Bác sĩ dùng ống nghe kiểm tra tim mạch. |
| ống nghe | dt 1. Bộ phận của máy truyền thanh dùng để nghe: Ông cụ áp hẳn ống nghe vào tai. 2. Dụng cụ y khoa để nghe tiếng động trong cơ thể: Bác sĩ đặt ống nghe vào ngực bệnh nhân. |
| ống nghe | dt. Ống ở máy điện thoại dùng để nghe. |
| ống nghe | (lý).- Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe. |
| ống nghe | (y).- Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm. |
| Không , không thể làm thế được ! Thế là Bính không nhấc ống nghe , cô lùi lũi đi vào phòng tắm sau nhà , vặn nước xòe xòe rồi gánh ra ngoài hai can nước loại 20 lít , thứ thường được cô dùng mỗi khi gánh nước giếng vào những hôm nước máy bị cúp. |
Tôi cầm ống nghe hỏi : Ai đấỷ Có phải Yến không? Tôi nghe giọng quen quen tưởng một người cùng đoàn trêu bèn trả lời : ừ , chị đây. |
| Hắn gỡ ống nghe ở tai ra , đứng dậy. |
| Một cuộc đối thoại có nội dung quan trọng như vậy lẽ ra không kết thúc đột ngột chỉ sau mấy câu ngắn ngủn , nhưng lúc đó do quá bất ngờ , nhỏ Kiếng Cận làm rớt cái ống nghe xuống đất , suýt nữa bể tan tành. |
| Cơ sở khám chữa bệnh của bà Hiền không có biển hiệu , chỉ có 1 giường khám , 1 tủ thuốc , 1 bộ panh kéo , bông , cồn , 1 bộ huyết áp kế , 1 oống nghetim phổi. |
| Trường hợp , bệnh nhân không cởi áo thì buộc bác sĩ phải luồn tay để đặt oống nghevào cũng là chuyện bình thường. |
* Từ tham khảo:
- ống ngoáy
- ống nhòm
- ống nhổ
- ống nói
- ống phóng
- ống quần