| ống quần | - Phần của quần che chi dưới. |
| ống quần | dt. Phần của quần (che hai chi dưới). |
| ống quần | dt Phần của quần che chi dưới: Đường đầy bùn ướt át, phải xắn ống quần mà đi. |
| ống quần | .- Phần của quần che chi dưới. |
Anh Dũng. Trúc ở trong một quán nước đi ra vừa gọi vừa lấy tay vẫy : Anh lại đây ! Dũng nhìn hai ống quần tây vàng lấm bùn của Trúc và tự nhiên thấy vui vẻ |
Dũng thấy trên ống quần Loan lấm tấm những bông cỏ may , mà đường từ nhà ra trường học toàn lát gạch cả. |
| Chàng cho thế là đủ giận bèn phủi tay , nhấc hai ống quần cho khỏi mất nếp , và ngồi lên giục phu kéo đi. |
| Nhất , khi thấy nàng lom khom , một tay kéo cao ống quần , một tay rình chộp con châu chấu , thì chàng không thể nhịn được bật cười được. |
Vừa trả lời , Tuyết vừa lúng túng giấu chỗ rách ở khuỷu tay , e lệ khép hai tà áo lại để cố che những lỗ thủng của ống quần lĩnh thâm bạc màu. |
| Chuyện một thuộc hạ giỏi võ đổ cát vào hai ống quần buộc túm lại để tập nhảy qua rào. |
* Từ tham khảo:
- ống súc
- ống tay áo
- ống thở
- ống thử
- ống tiêm
- ống tiêu hoá