| ống thở | dt. Cơ quan hô hấp hình ống, phân nhánh và thông với môi trường bằng lỗ thở. |
(*) Thợ lặn chuyên nghiệp Nhóm bạnnày rủ tôi đi nhảy đảo và snorkeling (bơi ống thở ngắm san hô) , tôi đồng ý liền. |
| Đôi người khuyên nên rút ống thở đi , kéo dài chỉ thêm hao tốn tiền của và sức lực của người nhà nhưng chị vẫn ráng lo cho anh đến giây phút cuối cùng. |
| Bạn có thể tham gia các hoạt động như lặn sâu hoặc lặn với oống thởtại đây. |
| Bệnh nhân tiên lượng xấu sau tai nạn giao thông được người nhà xin đưa về lo hậu sự , nhưng khi gia đình rút oống thởthì bất ngờ tỉnh dậy là sự kiện sốc nhất tuần qua. |
| Đến khoảng 21h cùng ngày , người nhà nạn nhân đã quyết định rút oống thởvà đã cho ông Bình ăn một miếng thức ăn để ra đi thanh thản. |
| Tiếp đến , các bác sĩ lại cho rằng chính cháu Hạnh đã cắn bẹp oống thởvà gây ra sự cố cho chính mình. |
* Từ tham khảo:
- ống tiêm
- ống tiêu hoá
- ống trúm
- ống vố
- ống vôi
- ốp