| ống nhổ | dt. C/g. ống dổ hay ống phóng vật đựng nước miếng hay ngỏ-trầu |
| ống nhổ | - Cg. ống phóng, ống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra. |
| ống nhổ | dt. Đồ chứa chất thải như đờm, dãi mồm nhổ ra. |
| ống nhổ | dt (cn. ống phóng, ống súc) Đồ bằng đồng hay bằng sành dùng để chứa đờm hay nước bọt nhổ ra: Toe toét như ống nhổ thầy đề (tng). |
| ống nhổ | dt. Đồ như cái ống dùng để nhổ nước miếng, bả trầu v.v... |
| ống nhổ | .- Cg. Ống phóng, ống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổra. |
| ống nhổ | Bình để đựng đờm dãi ở trong mồm nhổ ra. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mùi soa , oống nhổ, hộp trầu con riêng của bà. |
| Thầy cho tôi mượn cái ống nhổ. |
| Ông ta tìm chỗ đặt cái ống nhổ , sợ đặt vào chỗ cũ mình sẽ vô ý đạp ngã , đổ vương vãi trên đất. |
Bà Hai nhổ bã trầu vào một cái ống nhổ bằng thau , đưa tay áo quệt mấy giọt mồ hôi rịn trên trán sau cuộc huyên thuyên hào hứng , cười nói với cháu : Mợ tiếc cái thời an nhàn trên Tây Sơn thượng. |
| Bà Năm Tự nom khá giống bà tôi , cũng nhỏ người , hiền lành , miệng lúc nào cũng nhai trầu , cái ống nhổ luôn luôn nằm dưới đầu giường. |
La liệt trên chiếu cói cạp điều đã sờn cạnh ,cụ ấm đã bày lên đấy khay trà , ống nhổ , ấm đồng và hỏa lòđất. |
* Từ tham khảo:
- ống phóng
- ống quần
- ống quyền
- ống súc
- ống tay áo
- ống thở