| ống phóng | dt. X. ống nhổ |
| ống phóng | - Nh. ống nhổ. |
| ống phóng | Nh. Ống nhổ. |
| ống phóng | dt Như ống nhổ: Bà cụ ăn trầu, nhổ vào ống phóng. |
| ống phóng | .- Nh. Ống nhổ. |
| ống phóng | Cũng nghĩa như “ống nhổ”. |
| Đưa mắt nhìn không thấy có ống phóng , chàng liền đứng vội dậy ra phía cửa sổ mở hé một cánh cửa để nhổ ra ngoài. |
Nhổ ngụm nước tống khẩu vào ống phóng sứ ,ông già sáu mươi kêu : "Thảo nàỏ" ,và hỏi tiếp : Đến tháng tám này là đúng vào ngày đầy tuổi tôi con bé cháu Tố Tâm đấy nhỉ? Dạ thưa thầy vâng. |
| Trong khi đó , chuyên gia quân sự tại Macau , ông Antony Wong Dong , cho hay tên lửa Pukguksong 3 nhiên liệu rắn sẽ là mối đe dọa trực tiếp đối với Trung Quốc bởi nó được thiết kế với oống phóngrất khó bị định vị và phá hủy. |
| Hệ thống này trang bị 8 oống phóngtên lửa dẫn đường đất đối không và có thể hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết. |
| Tàu được trang bị một pháo chính Mk 110 cỡ nòng 57 mm , 4 súng máy M2 cỡ nòng 12 ,7 mm , 11 oống phóngtên lửa phòng không Evolved SeaRAM. |
| Gorae có một oống phóngtên lửa đạn đạo duy nhất ở khu vực tháp , có khả năng phóng tên lửa Pukguksong 1 (KN 11) bay xa khoảng 1000km , và gần như chắc chắn sẽ mang đầu đạn hạt nhân thu nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- ống quyền
- ống súc
- ống tay áo
- ống thở
- ống thử
- ống tiêm