| ống nói | dt. Bộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện. |
| Một cô bé cầm ống nói lên rồi trao cho tôi : Có người gặp chị này. |
Trước khi trao ống nói cho tôi con gái tôi bảo : Giọng ai lạ lắm , mà nói tên mẹ thì cứ ngập ngừng mãi. |
| . Dân chúng họ biểu tình tràn qua suối rồi , mau đi ! Gã để ống nói nơi tai chờ |
| Thưa , cho phép tôi bắn thật may ra... Bắn thiệt à... không , không , rắn rối lắm ! Họ đã qua suối rồi hả , rượt theo , rượt theo ngăn cắt họ lại ! Dạ dạ... Gã đại uý bỏ ống nói ra , chạy ra ngoài , nhưng đã muộn rồi... Đứng trên bờ suối , gã chẳng còn thấy bóng một người bào nữa. |
| Hắn tròng vội máy vào tai , cầm lấy ống nói : A lô , Vẻ vang đâu , Vẻ vang đâủ... A... Vẻ vang đó à?. |
| Mẫu thân tôỉ Vâng... mẫu thân tôi bị bắt cóc? Mà lại một bọn cộng sản? Allo ! Họ giam tại đâủ Số nhà?... Vâng... phố Cát Cụt? Vâng... vâng , tôi xuống ngay !... Vâng , xin không trình báo gì cả... Vâng , tôi biết , tôi hiểu... vậy ngài là aỉ Ở đâủ Allo... Cô là aỉ Allo ! Tú Anh tái mặt , đặt mạnh ống nói nhìn Long , nghẹn ngào kêu : Ông đã nghe đấy chứ?... Mau lên , ông xuống gọi tài xế lấy cái xe mới của tôi , mà ông có muốn đi thì mau khoác áo vào. |
* Từ tham khảo:
- ống quần
- ống quyền
- ống súc
- ống tay áo
- ống thở
- ống thử