| ô dù | dt. Sự che chở, bao che của cấp trên cho cấp dưới làm những điều sai trái, càn rỡ nói chung: hiện tượng ô dù o có ô dù che chắn o nạn ô dù. |
| ô dù | dt Sự che chở của kẻ cấp trên khiến cho kẻ cấp dưới làm càn: Nó tham nhũng vì có ô dù. |
| Thôi nghe tao , lấy thằng Đản đi , nhà nó có ô dù. |
| Có thể thấy , ít có cá nhân nào mắc khuyết điểm một mình , họ đều có phe cánh và oô dùvậy nên nếu không tìm đến tổ con tò vò thì việc xử lý cũng như tỉa cành , vặt lá còn sâu đục thân vẫn tiếp tục vòng đời trong bóng tối để cho ra đời các thế hệ sâu non. |
| Đối với các lực lượng chức năng , Thanh tra giao thông huyện đã kiểm tra , xử phạt hành chính 20 trường hợp với số tiền gần 70 triệu đồng ; Công an huyện và Công an thị trấn , đồn Công an đã kiểm tra xử phạt hành chính 253 trường hợp vi phạm , xử phạt vi phạm hành chính 51 triệu đồng , thu 228 biển quảng cáo 2 chân , oô dù, ma nơ canh ; dỡ bỏ trên 400 mái che , mái vẩy... Cần sự vào cuộc đồng bộ của các xã , thị trấn Ông Phạm Quang Hưng Đội trưởng Đội Tham mưu Tổng hợp , Công an huyện Gia Lâm cho biết , mặc dù việc xử lý vi phạm đã cơ bản triệt để nhưng ở một số tuyến đường như đường Đặng Phúc Thông , đường Ninh Hiệp do không có vỉa hè nên vẫn còn tình trạng mua bán hàng hóa ở lòng lề đường. |
| Không biết oô dùlớn cỡ nào mà bao phản ánh của người dân đều một đi không trở lại. |
| Ông trùm Vũ nhôm có thể đường hoàng đứng trên pháp luật nhiều năm qua , lộng hành ở các lĩnh vực thì hẳn cái oô dùcủa ông này to cỡ nào , ít nhất cũng phải là người có quyền lực của TP.Đà Nẵng. |
| Vật thất lạc vô chủ Ngoại trừ những món đồ dễ lần ra danh tính của chủ sở hữu như thẻ tín dụng , chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu , đa phần các vật dụng hàng ngày như mũ nón và oô dùđều không thể tìm được người nhận lại. |
* Từ tham khảo:
- ô đồ
- ô hay
- ô hô
- ô hợp
- ô kìa
- ô lại