| nữ nhi thường tình | - cái tính thông thường của đàn bà, con gái |
| nữ nhi thường tình | (Đàn bà con gái) thuộc lớp người chỉ quen với những chuyện bếp núc, trong nhà, không có thể nhìn xa trông rộng được. |
| nữ nhi thường tình | ng (H. thường: không lạ; tình: tính tình) Quan niệm phong kiến coi khinh phụ nữ, cho rằng tính tình của phụ nữ là tầm thường: Từ rằng: Tâm phúc tương tri, sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình (K). |
| Đâu nè , Trưng Trắc đâu có nữ nhi thường tình vậy. |
| Ấy vậy mà… Anh đá lưỡi cái dẹt ! Cái chưa có là cái toả hào quang , cái đã có rồi thì cũng… nữ nhi thường tình hết. |
| Thế nhưng tranh cãi những chuyện hệ trọng với nàng còn khủng khiếp hơn là nhìn nnữ nhi thường tìnhngồi khóc. |
| Để rồi khi thỏa hiệp vì đã mệt nhoài , họ chỉ lại tự bằng lòng với tiếng thở dài thôi thì nnữ nhi thường tìnhmà thôi ! |
* Từ tham khảo:
- nữ sĩ
- nữ sinh
- nữ tất
- nữ thần
- nữ tì
- nữ tính