| nữ sĩ | dt. Người đàn-bà con gái có viết văn hay thơ // (R) Người đàn-bà con gái có học-thức. |
| nữ sĩ | - Người đàn bà chuyên viết văn: Nữ sĩ Hồ Xuân Hương. |
| nữ sĩ | dt. Nhà văn nhà thơ là phụ nữ. |
| nữ sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người phụ nữ có học thức: Bà Đoàn Thị Điểm cũng được gọi là nữ sĩ Hồng-hà. |
| nữ sĩ | dt. Đàn bà làm văn sĩ. |
| nữ sĩ | .- Người đàn bà chuyên viết văn: Nữ sĩ Hồ Xuân Hương. |
| nữ sĩ | Người đàn bà có học. |
| Mà sau này cnữ sĩsĩ dịch là : Mới năm mười tám lấy mình , Mà năm mười chín dứt tình ra đi Hai mươi , mình vẫn chưa về , Giờ hai mươi mốt trăng thề con soi ! Cái thời buổi loạn ly tạo nên bao nhiêu là biệt ly. |
| Lúc Nguyễn Khắc Hiếu còn nhỏ , bà mẹ đã nổi tiếng là một nữ sĩ thơ hay , thường hay xướng họa với nữ sĩ Nhàn Khanh. |
| Sách Việt Nam lược sử của Trần Trọng Kim viết : "Về sau bọn khách trú ở Thăng Long làm cái đền thờ Sầm Nghi Đống ở ngõ Sầm Công , sau Hàng Buồm , nữ sĩ Hồ Xuân Hương có bài vịnh tuyệt cú mèo rằng : Ghé mắt trông ngang thấy biển treo Kìa đền Thái Thú đứng cheo leo Ví đây đổi phận làm trai được Thì sự anh hùng há bấy nhiêu". |
| 6 nnữ sĩquan hải quân Ấn Độ bắt đầu hành trình vòng quanh thế giới bằng thuyền buồm từ hôm nay , 10/9. |
| Tôi chỉ biết Đài Loan lờ mờ qua các tiểu thuyết của nnữ sĩQuỳnh Dao trước 1975 và các bộ phim chuyển thể sau này như Hoàn Châu cách cách. |
| Hình ảnh lần đầu công bố di vật tại mộ chồng nnữ sĩĐoàn Thị Điểm. |
* Từ tham khảo:
- nữ tất
- nữ thần
- nữ tì
- nữ tính
- nữ trang
- nữ trầm