| nữ trang | dt. Nh. Nữ-sức. |
| nữ trang | - Đồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai... |
| nữ trang | dt. Đồ trang sức, điểm trang của phụ nữ: hộp nữ trang o mua sắm nữ trang. |
| nữ trang | dt (H. trang: trau chuốt) Đồ phụ nữ dùng để làm đẹp: Dù không đeo nữ trang, cô ta vẫn đẹp. |
| nữ trang | dt. Trang sức của đàn-bà. |
| nữ trang | .- Đồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai... |
| nữ trang | Đồ trang-sức của đàn bà. |
Nếu không , nay sắm thứ quần áo này , mai sắm đồ nữ trang kia , nếu không dạo chơi ô tô đây đó , nghỉ mát Đồ Sơn , Tam Đảo thì bà sẽ có nhiều khoảng trống rỗng quá khiến bà sinh ra chán nản cuộc đời , dù là một cuộc đời phú quý. |
| Nghĩ tìm vật quý đem đi cầm , bán thì bao nhiêu đồ nữ trang Lộc sắm cho , trước khi đi , Mai đã trút hết ra để trả lại rồi. |
| Những bến vận hà nhộn nhịp dọc dài theo sông ; những lò than hầm gỗ đước sản xuất loại than củi nổi tiếng nhất của miền Nam ; những ngôi nhà bè ban đêm ánh đèn măng sông chiếu rực trên mặt nước như những khu phố nổi , và nơi đây người ta có thể cập thuyền lại , bước sang gọi một món xào , món nấu Trung Quốc hoặc một đĩa thịt rừng nướng ướp kiểu địa phương kèm theo vài cút rượu , ngoài ra còn có thể mua từ cây kim cuộn chỉ , những vật dụng cần thiết , một bộ quần áo may sẵn hay một món nữ trang đắt giá chẳng hạn , mà không cần phải bước ra khỏi thuyền. |
| " Vậy thì cho tôi xin một hộp nữ trang của mặt trời ". |
Vua đi khắp nơi không tìm được vật người nữ tỳ cần , cuối cùng nhờ phép của một đạo sĩ , và sự giúp đỡ của một nàng tiên mà có hônữ trangang của mặt trời. |
| Càng ngày càng khó tìm ra giấy đẹp , thứ giấy không trắng quá , nhưng lại thấm mực và khiến cho người ta thích viết... Nhà văn là người mang những thói tật của người thợ thủ công mỹ nghệ , thợ làm đồ nữ trang. |
* Từ tham khảo:
- nữ trung
- nữ tú nam thanh
- nữ tướng
- nữ vương
- nự
- nưa