Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nự
đt. Rầy cự, xài-xể:
Nự có một mách do cự-nự
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nự
đgt.
Cự nự, rầy mắng:
bị nự một trận.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nưa tái
-
nửa
-
nửa buổi
-
nửa chay nửa mặn
-
nửa chừng
-
nửa dơi nửa chuột
* Tham khảo ngữ cảnh
Hát tuồng Huê Kỳ , hát ở trong hang !
Thím Ba ú thừa biết rồi , nhưng thím thấy cần phải đến đó , nên thím chịu đi , không cự
nự
gì nữa.
Mẹ dài giọng , cự
nự
:
U buồn cười nhỉ ! Thời buổi này chỉ có đứa nào đần thì mới hiền thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nự
* Từ tham khảo:
- nưa tái
- nửa
- nửa buổi
- nửa chay nửa mặn
- nửa chừng
- nửa dơi nửa chuột