| nửa buổi | dt. Giữa buổi lao động: nghỉ nửa buổi. |
| nửa buổi | trgt Vào khoảng giữa buổi sáng, độ 9, 10 giờ, hoặc giữa buổi chiều độ 3, 4 giờ: Nghỉ nửa buổi để ăn quà uống nước. |
| Ông giáo hỏi : Từ An Thái đi Kiên Thành xa gần , bác ? Bác Năm đáp : Chừng nửa buổi. |
*** Chỉ còn nửa buổi nữa thôi thì tới An Thái. |
| Tía nuôi tôi nóng lòng sốt ruột cứ độ nửa buổi lại trèo lên một cây thật cao xem lửa ở các khu rừng đã cháy lụi hết chưa. |
Cứ đi chứng gần nửa buổi , Trũi lại lái bè vào bờ để tìm cỏ ăn. |
| Ba hôm sau , vợ nó lên thăm nửa buổi sáng rồi cáo bận việc công ty , cũng về. |
| Đúng không?". Bếp Chính nửa buổi nhậu sần sần bỏ xuống bếp , đăm đắm ngó chị |
* Từ tham khảo:
- nửa chừng
- nửa dơi nửa chuột
- nửa đêm
- nửa đêm ba ngày, nửa ngày một cữ
- nửa đêm gà gáy
- nửa đời nửa đoạn