| nữ tính | dt. Tính-chất đàn-bà: Nữ-tính yếu mềm // Thuộc giống cái: Nam-tính hay nữ-tính? |
| nữ tính | - (H. tính: tính chất) Tính chất phụ nữ: Nhà tâm lí học chuyên nghiên cứu nữ tính. |
| nữ tính | dt. Giới tính của phụ nữ phân biệt với nam tính. |
| nữ tính | (H. tính: tính chất) Tính chất phụ nữ: Nhà tâm lí học chuyên nghiên cứu nữ tính. |
| nữ tính | .- Tính chất phụ nữ, khác với nam tính. |
| Ấn tượng đầu tiên của tôi về Kranti là anh có vẻ rất hiền , dịu dàng đến mức có vẻ gì đó nữ tính. |
| Lần khác , nghe nói hai người bạn trẻ một nam , một nữ tính chuyện gắn bó với nhau , mà lại ngượng ngùng , giấu diếm , ông nhắn : "Về bảo với chúng nó , đừng tranh cướp của người khác , đừng phạm pháp là được , còn bằng tài năng của mình , bằng lao động của mình , ai thêm được một bát cơm ngon cứ ăn , một chén rượu ngon cứ uống , một mối tình tốt đẹp cứ hưởng. |
Xu hướng này chỉ mới thay đổi từ đầu thế kỷ 20 tại phương Tây , khi các nhà tiếp thị gán màu hồng cho sự dịu dàng , nữ tính của phụ nữ. |
| Chọn chiếc váy ren vai bồng nnữ tính, Chi Pu chọn phong cách trang điểm trong trẻo cô vẫn thường yêu thích. |
| Khi chậm lại , tôi cũng thấy mình duyên dáng , nnữ tínhvà bớt trẻ con hơn. |
| Chiếc váy vải tweed màu tím than đậm chất cổ điển của CARA sẽ là lựa chọn an toàn cho những cô nàng thanh lịch , nnữ tính. |
* Từ tham khảo:
- nữ trầm
- nữ trung
- nữ tú nam thanh
- nữ tướng
- nữ vương
- nự