| nữ thần | dt. Bà thần, thần đàn-bà. |
| nữ thần | dt. Vị thần là phụ nữ. |
| nữ thần | dt (H. thần: thần) Vị thần là nữ: Trong thần thoại La-mã, nữ thần Minerve chi phối các nghệ thuật. |
| nữ thần | dt. Vị thần đàn bà. |
| nữ thần | Vị thần đàn bà. |
| " Pygmalion đem hết tâm hồn tạc nên một pho tượng đẹp , tượnữ thần^`n Galatée , đẹp quá , đẹp vô cùng là đẹp , đến nỗi chính mình lại say mê tác phẩm của mình. |
| Tất cả , đó là một cuộc bói như đầu năm ta bói tuồng hay bói Kiều và có một vài cô người Thái , da trắng như trứng gà bóc , mình đẹp như tượng Vệ nữ thần , quả quyết rằng bói như thế trúng lắm , trăm lần hoạ chỉ sai có một hai. |
| Bỗng bà già lén tới , dắt U ô rô ra một nơi bảo : " Ta là nữ thần xứ này. |
| Trên suốt quãng đường , chúng tôi nhìn thấy những miếu thờ nữ thần Banbibi rải rác hai bên bờ sông. |
| Người dân nơi đây tin rằng loài hổ trắng thực ra là ác thần Dakkhin Rai trá hình để hại người , và nữ thần Banbibi chính là người được Allah sai xuống để bảo vệ người dân nơi đây. |
| Người theo đạo Hindu tổ chức Diwali chào mừng chúa Rama đánh bại chúa quỷ Ravana để có thể trở về cùng nữ thần Sita và Lakshman sau mười bốn năm lưu đày. |
* Từ tham khảo:
- nữ tính
- nữ trang
- nữ trầm
- nữ trung
- nữ tú nam thanh
- nữ tướng