| nữ tì | dt. Đầy tớ gái trong các gia đình quyền quý thời phong kiến. |
| nữ tì | dt (H. tì: đầy tớ gái) Đầy tớ gái trong chế độ phong kiến: Chị ấy đóng vai nữ tì rất có lòng tốt trong vở tuồng đó. |
| Cố nào cũng muốn tắm cho anh và cô nào cũng có một đôi ba điều để chỉ bảo cho anh biết : chỉ có người Mường tắm thế này thôi , chớ người Mán không có tắm nhiều , còn người Thái ở trên đỉnh núi cao từ thuở bé đến già không có nghĩa gì , mà cả cái phép tắm bằng sữa , tắm bang đầu thơm của các ông hoàng bà chứa hiện nay không nước mẹ gì so với các cô nàng cao cấp người Mường ngày trước : đi tắm , các cô có chừng mười , mười lanữ tìtì đi theo , kẻ mang quần áo , người mang gương lược. |
| Cố nào cũng muốn tắm cho anh và cô nào cũng có một đôi ba điều để chỉ bảo cho anh biết : chỉ có người Mường tắm thế này thôi , chớ người Mán không có tắm nhiều , còn người Thái ở trên đỉnh núi cao từ thuở bé đến già không có nghĩa gì , mà cả cái phép tắm bằng sữa , tắm bang đầu thơm của các ông hoàng bà chứa hiện nay không nước mẹ gì so với các cô nàng cao cấp người Mường ngày trước : đi tắm , các cô có chừng mười , mười lanữ tìtì đi theo , kẻ mang quần áo , người mang gương lược. |
| Trong khi tắm thì người nữ tì phát hiện ra kim ở mắt , bèn nhổ nốt. |
Người nữ tì đây là người nữ tì hậu cận Nữ sơn chủ ngoắt ngón tay bảo hiệp thợ theo mình đi ra phía sau nẻo đá , rẽ ngoặt phía tay trái rồi đi xuống. |
Người nữ tì đã đứng trước lều cỏ. |
| Đi đến cổng ngôi đền gần sụt mái , người nữ tì lảng ra một bên. |
* Từ tham khảo:
- nữ trang
- nữ trầm
- nữ trung
- nữ tú nam thanh
- nữ tướng
- nữ vương