| nói lót | - Yêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới. |
| nói lót | đgt. Nói đỡ trước để đặt vấn đề gì đó: Bác nói lót hộ cháu vài câu để cho tự nhiên câu chuyện. |
| nói lót | đgt Yêu cầu một người có thế lực giúp cho mình trong một việc khó khăn sắp phải đương đầu: Trước khi phải ra trước hội đồng kỉ luật, anh ấy đã nói lót với ông chủ tịch công đoàn. |
| nói lót | .- Yêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới. |
| May mà tháng trước tôi nhờ người nói lót lão đội Lễ nửa tá sâm banh và hai trăm trứng gà ngày cưới vợ bé của lão , chứ không " cớm " (2) và " phụ cớm " (3) nể gì mà không " tôm " (4) tôi. |
* Từ tham khảo:
- nói lửng
- nói lưỡng
- nói màng
- nói mánh lái
- nói mát
- nói mắc