| nói mắc | đgt. 1. Nói nặng lời: nói mắc với nhau làm gì. 2. Nói thẳng thừng, bốp chát khiến cho người nghe mất cả tình nghĩa. |
| Bấy giờ chị vẫn nghe máy và kêu gào cầu cứu , nnói mắckẹt trong nhà không thoát ra được vì số vải dự trữ phía ngoài gần cửa nhà bốc cháy , bịt kín lối ra vào. |
* Từ tham khảo:
- nói mép
- nói mê
- nói mí
- nói mò
- nói móc
- nói một đàng làm một nẻo