| nói móc | đgt. Nói xa xôi nhưng cố ý hướng vào chỗ không hay của người khác để chọc tức: Nói móc quá đáng làm cho nó tức như chọc họng. |
| nói móc | đgt Bằng những lời cay độc chê trách một người nào mà không nêu tên: Trong buổi họp, anh ấy nói móc ông hiệu phó một cách thậm tệ. |
| Phải chăng những tiếng nói móc da móc thịt và lối cười trịch thượng của cô gái đã hất được anh ra khỏi tấm ga giường trắng toát. |
* Từ tham khảo:
- nói năng
- nói năng như búa bổ
- nói năng quân tử, cư xử tiểu nhân
- nói nặng nói nhẹ
- nói ngang
- nói ngay hay trái tai