| nói ngang | đt. Nói cách ngang-táng, không cần lý-lẽ, phải quấy chi cả: Một kẻ nói ngang, ba làng nói không lại (tng.). |
| nói ngang | - Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận. |
| nói ngang | đgt. Nói khác ý với mọi người chung quanh, thiếu thiện ý trong bàn bạc, để cản trở hoặc phá ngang công việc: Cậu không tham gia thì thôi, đừng có nói ngang như vậy. |
| nói ngang | đgt Nói những điều chống lại ý của người khác, nhằm cản trở công việc: Trong các buổi họp, hắn hay nói ngang. |
| nói ngang | .- Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận. |
Bà Phán lườm chồng : Ông chỉ được cái nói ngang như cua. |
Bà phủ hơi có giọng gắt : Tôi mời cậu lại để cậu khuyên bảo cháu giúp tôi mà cậu lại cứ nói ngang , rõ bực cả mình. |
Tóc Ngắn toét miệng cười : Dù sao thì bản cô nương đây vẫn muốn nắm đằng cán , hì hì ! Rồi nó nhún vai , ra vẻ lịch duyệt : Bản cô nương đọc sách xem phim thấy sách nào phim nào người ta cũng bảo chớ nên tin lời bọn con trai , nhất là những tên con trai đẹp mã ! Cái lối ăn nói ngang phè của Tóc Ngắn khiến Bảnh Trai dở khóc dở cười. |
| Chị cũng không hiểu 102 là số có ý nghĩa gì , chị cũng không hỏi anh vì anh sẽ nói ngang chừng đó. |
| Họ cho rằng vì ông Ơn là em trai chủ tịch xã nên mới không bị cưỡng chế , tháo dỡ chứ là người dân chỉ cần lấn chiếm là bị phá chứ chưa nnói ngangnhiên xây dựng trên đất thầu sản xuất nông nghiệp?. |
* Từ tham khảo:
- nói ngoa
- nói ngon nói ngọt
- nói ngọt
- nói ngọt lọt đến xương
- nói ngọt như đường
- nói ngọt nói ngon