| nói ngọt | - Nói dịu dàng: Nói ngọt lọt đến xương (cd). |
| nói ngọt | đgt. Nói dịu dàng, khéo léo dễ ưa, dễ cuốn hút lòng người: ưa nói ngọt. |
| nói ngọt | đgt Dùng lời nói nhẹ nhàng, êm dịu để khuyên nhủ hoặc thuyết phục: Nói ngọt lọt đến xương (tng); Nói ngọt như mía lùi (tng). |
| nói ngọt | .- Nói dịu dàng: Nói ngọt lọt đến xương (cd). |
| Nhưng tiếng nói ngọt ấm như cốc nước giải khát làm anh không có cớ gì mà bắt bẻ , mà cáu giận : Chờ em có lâu không ? Anh mỉm cười. |
| Gặp tụi nó khó chịu lắm ! Quyên quàng cổ Mỵ , thân thiết : Thì có ai muốn gặp tụi nó đâu , nhưng cách mạng cần vậy... A , mấy anh có dặn , Mỵ phải khéo léo , đừng nóng nẩy , có tức mình cũng ráng dằn xuống , khi cần nói ngọt phải nói ngọt , cần hát Xa ri ca keo cũng cứ hát... Đó vậy đó , chắc Mỵ dư hiểu rồi. |
| Nhưng tiếng nói ngọt ấm như cốc nước giải khát làm anh không có cớ gì mà bắt bẻ , mà cáu giận : Chờ em có lâu không? Anh mỉm cười. |
| Đừng thấy nói ngọt càng làm bộ. |
| Gương mặt trắng hồng , thân hình phốp pháp , nhất là giọng nói ngọt lịm của người đàn bà xa lạ làm ông sựng lại mất mươi giây. |
| Giọng nói ngọt lịm. |
* Từ tham khảo:
- nói ngọt như đường
- nói ngọt nói ngon
- nói ngược nói xuôi
- nói nhát gừng
- nói nhăng nói cuội
- nói nhấm nhẳng như cẳng bò thui