| nói lối | đt. Nh. Nói phách. // Nói suông một câu có cách, có lối, có vần sau khi hát một câu có giọng lên xuống: Những câu nói lối dễ nghe dễ hiểu hơn những câu hát. |
| nói lối | - Nói theo một cách riêng trong tuồng chèo. |
| nói lối | đgt. Nói theo kiểu kể pha trò trong ca kịch, như tuồng, chèo cải lương. |
| nói lối | đgt Nói những câu không phải là câu hát trong khi diễn một vở tuồng hay vở chèo: Anh hề vừa múa vừa nói lối. |
| nói lối | .- Nói theo một cách riêng trong tuồng chèo. |
| nói lối | Nói theo lối pha trò trong khi hát tuồng, hát chèo: Ra hề nói lối. |
| Thấy Nguyễn Minh Châu bắt đầu mơ màng như người say thuốc lào loạng choạng trong lối nói lối nhận xét rất chủ quan của mình , Nhị Ca tủm tỉm không nói gì , chỉ quay ra làm nốt ít việc riêng đang làm dở , như biên tập nốt mấy trang bài , hoặc dọn dẹp ngăn tủ , chờ cho Nguyễn Minh Châu nói hết mới buông một câu nửa nạc nửa mỡ : Cái ông Châu này mải sống trong cái thế giới văn chương ông ấy đang viết nên quên hết cả lối nói thông thường hay sao ấy , anh em ạ. |
Khi bắt đầu câu một hoặc câu bốn , mình hát phải nói lối trước mười sáu nhịp , mấy ông thầy đờn rao nhạc mùi bằng những âm điệu thiết tha. |
Cô đào Mỹ mới cất câu nói lối mở màn , bà ngoại chừng như không chịu nổi nữa , quay phắt đầu sang hướng khác , mắt đỏ kè. |
* Từ tham khảo:
- nói lưỡng
- nói màng
- nói mánh lái
- nói mát
- nói mắc
- nói mé