| nói lửng | đt. Đưa ra một câu chuyện rồi bỏ lửng, không kết-luận, không giải-quyết. |
| nói lửng | - Nh. Nói lưỡng. |
| nói lửng | đgt. Nói buông giữa chừng, không diễn đạt hết ý, để tự ngẫm mà hiểu: nói lửng thế mới khôn chứ. |
| nói lửng | đgt Nói không hết lời, để người nghe đoán mà tự hiểu: Muốn dọn nhà đi, anh ấy chỉ nói lửng với bạn: ở đây có nhiều điều không tiện. |
| nói lửng | đt. Nói lơ lửng, không nhứt-định. |
| nói lửng | .- Nh. Nói lưỡng. |
Trương nói lửng nửa đùa nửa thực : Biết đâu đấy. |
| Tại sao điều mọi người đều thấy , đều đoán trước mà ta không thấy ? Cái gì che mắt ta ? Cái gì lừa dối ta ? Cái gì ? Niềm hy vọng vu vơ lãng đãng , bám víu vào một ánh mắt , một câu nói , một cái cúi đầu thẹn thùng , một vẻ bối rối , một cách nói lửng lơ ? Tất cả chỉ là những lầm lẫn hay giả trá , đáng thương hay đáng ghét vì dù ở trong trường hợp nào , Huệ vẫn tự thấy mình ngu ngơ quá chừng. |
* Từ tham khảo:
- nói màng
- nói mánh lái
- nói mát
- nói mắc
- nói mé
- nói mép