| nhơm nhớp | tt. C/g Nhơn-nhớt, nhớp-nhớp, nhớt-nhớt, hơi nhớt: Đất ướt nhơm-nhớp. |
| nhơm nhớp | - Dính và bẩn: Lá bánh chưng nhơm nhớp. |
| nhơm nhớp | tt. Ướt và hơi dấp dính, gây cảm giác ghê: lá bánh nhơm nhớp o bàn tay mồ hôi nhơm nhớp. |
| nhơm nhớp | tt Dính và bẩn: Bóc bánh chưng tay nhơm nhớp. |
| nhơm nhớp | Xt. Nhớp-nhớp. |
| nhơm nhớp | .- Dính và bẩn: Lá bánh chưng nhơm nhớp. |
| nhơm nhớp | Xem “nhớp-nhớp”. |
* Từ tham khảo:
- nhờm nhỡ
- nhớm
- nhơn nhơn
- nhơn
- nhờn
- nhờn