| nhớm | đt. Đỡ lên, rút lên một ít: Nhớm cái gánh xem nặng nhẹ; nhớm cái bàn kê lại. |
| nhớm | bt. Nhóm, gầy ra: Lửa nhớm cháy // C/g Rớm, rướm, rịn chảy: Nhớm nước-mắt. |
| nhớm | đgt. Nhấc cao hơn một chút: nhớm chân lên o nhớm người lên cao hơn. |
| nhớm | đt. Mới nẩy, đưa lên, nhích lên: Nhớm đít. |
| nhớm | Bắt đầu, mới chớm lên: Lửa nhớm cháy. Nhớm tổ-chức việc gì. |
Anh mà lui chân nhớm gót khỏi cươi Em có lạng vàng cũng khó được , tiếng cười cũng không. |
| Có người định nhớm bước tới. |
| Mọi người đang đứng dự dưng bị xốc nhớm gót lên. |
| Quan Tổng đốc nhớm mình khỏi mặt ghế bành : Xin phép Quan Lớn cho ty chức được trình với Quan Lớn một tên đầy tớ trung thành. |
| Thành viên nnhớmnhạc Wonder Girls đình đám Sunye đã chính thức lên xe hoa. |
* Từ tham khảo:
- nhơn
- nhờn
- nhờn
- nhờn nhợt
- nhởn
- nhởn nha