| nhoang nhoáng | trt. X. Nhang-nháng. |
| nhoang nhoáng | - Nh. Nhoáng, ngh. 1: Chớp nhoang nhoáng. |
| nhoang nhoáng | tt. Lóe lên liên tiếp và thoáng qua rất nhanh, khiến cho không kịp nhìn rõ được: chớp nhoang nhoáng. |
| nhoang nhoáng | trgt Nhoáng nhưng với nghĩa nhắc đi nhắc lại: Chớp nhoang nhoáng hàng giờ. |
| nhoang nhoáng | .- Nh. Nhoáng, ngh. 1: Chớp nhoang nhoáng. |
| Những bó hoa tươi thắm , những cái bắt tay nồng hậu , trước những ánh đèn chớp nnhoang nhoángcùng hàng trăm con mắt của các vị khách và bà con dân làng khiến các cụ không khỏi cảm động run run. |
* Từ tham khảo:
- nhoáng nhoàng
- nhoay nhoáy
- nhoáy
- nhoăn nhoắt
- nhóc
- nhóc