| nhoáy | trt. Mau chóng, lẹ-làng: Làm nhoáy một chốc là xong. |
| nhoáy | - ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái là xong. |
| nhoáy | tt. Nhanh chóng và gọn nhẹ, thoắt một cái, một lát: làm nhoáy một cái, đâu đã vào đấy. |
| nhoáy | đgt Làm nhanh chóng: Mới tập viết không được nhoáy. trgt Rất nhanh: Làm nhoáy một cái là xong. |
| nhoáy | tt. Mau như là quay tay một cái: Mới nhoáy một cái đã xong. |
| nhoáy | .- ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái là xong. |
| nhoáy | Mau như là quay tay một cái: Làm đánh nhoáy một cái là xong. |
* Từ tham khảo:
- nhóc
- nhóc
- nhóc
- nhóc con
- nhóc nháchl
- nhóc nhách