Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhóc con
dt.
Trẻ con, người còn ít tuổi, chưa trưởng thành (với ý coi thường):
Mày thì nhóc con, ai thèm mà bàn cãi với mày
o
nhóc con mà hỗn xược.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhóc con
dt
Trẻ con (dùng với ý chê trách):
Thằng nhóc con mà rất hỗn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nhóc nhách
-
nhóc nhắc
-
nhọc
-
nhọc lòng
-
nhọc nhằn
-
nhoe nhoét
* Tham khảo ngữ cảnh
nhóc con
mà dám nói dối như cuội ấy.
Sói ngay lập tức nhảy ra từ bụi rậm tiến đến trước mặt cô , chó Sói cất giọng ồm ồm : Này , n
nhóc con
, đang tung tăng đi đâu thế?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhóc con
* Từ tham khảo:
- nhóc nhách
- nhóc nhắc
- nhọc
- nhọc lòng
- nhọc nhằn
- nhoe nhoét