| nhóc | đt. Ngóc, trồi cao lên: Nhóc môi, nhóc vai, cá nhóc đầu lên; đầy nhóc. |
| nhóc | - d. Trẻ con (dùng với ý đùa): Hai thằng nhóc cãi nhau cả ngày. |
| nhóc | dt. Trẻ con (với ý thân mật) hoặc coi thường: Bọn nhóc nhà anh học hành ra sao o Bọn nhóc biết gì mà đến đây, đi chơi chỗ khác. |
| nhóc | đgt. Ngóc, ngẩng cao lên: Cá nhóc đầu lên mặt nước o Ngỗng nhóc mỏ nghe. |
| nhóc | tt. Đầy ứ đến mức như tràn ra: rót nhóc một li rượu o nấu một nồi cơm nhóc. |
| nhóc | dt Trẻ con (dùng với ý thân mật): Tôi phải lo việc học của thằng nhóc của chúng tôi. |
| nhóc | Nht. Ngóc: Nhóc đầu lên. // Đầy nhóc, nhóc đầy. |
| nhóc | .- d. Trẻ con (dùng với ý đùa): Hai thằng nhóc cãi nhau cả ngày. |
| nhóc | Trồi lên, cao lên: Cá nhóc đầu lên. Thúng gạo đầy nhóc. |
| Đâu là những lúc thóc lúa gánh về đầy vựa đầy sân , đâu là những lúc cơm trắng cá tươi , vợ con hớn hở ? Dần dần còn ít thửa ruộng cũng bán nốt ; năm sau vợ chết , mấy đứa con , bò nheo bò nhóc. |
| May mà ông chủ giao cho coi cái trại này , không thì cũng đến khổ , đến đói nheo nhóc với đàn con. |
| Nàng nghĩ đến đàn con nheo nhóc nhà bác Na mà nàng kinh hãi , mà nàng tạm gượng vui được với cái hiện tại chơ vơ của nàng. |
| Người vợ lại dắt lũ con nheo nhóc trôi giạt đói khát. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Sơ sài thì rắn nhóc rắn bông súng uớp xì dầu , cặp gắp nguyên cả con mà nướng , bẻ từng khúc cầm tay xé ra chấm muối ớt nhậu. |
* Từ tham khảo:
- nhóc nháchl
- nhóc nhách
- nhóc nhắc
- nhọc
- nhọc lòng
- nhọc nhằn