| nhoay nhoáy | trt. Nhấp-nháy, mau-chóng: Đi nhoay-nhoáy, viết nhoay-nhoáy. |
| nhoay nhoáy | - Nh. Nhoáy: Làm nhoay nhoáy. |
| nhoay nhoáy | tt. Liên tiếp một cách rất nhanh gọn và nhẹ nhàng: làm nhoay nhoáy o Bé thế mà đã đi xe đạp nhoay nhoáy. |
| nhoay nhoáy | trgt Như Nhoáy nhưng có nghĩa kéo dài: Cứ thấy anh ấy ngồi nhoay nhoáy viết. |
| nhoay nhoáy | .- Nh. Nhoáy: Làm nhoay nhoáy. |
| nhoay nhoáy | Xem “nhoáy-nhoáy”. |
| Thế mà chỉ vài tháng sau , mẹ làm thuần thục , nhoay nhoáy. |
| Người thì xếp nnhoay nhoáychả cần nhìn cũng xếp thành hình , người thì xếp hoài xếp mãi chả ra tức quá tháo hết không thèm chơi nữa... Có những người tiết kiệm tiền mãi mà không mua được món đồ chơi này. |
* Từ tham khảo:
- nhoăn nhoắt
- nhóc
- nhóc
- nhóc
- nhóc con
- nhóc nháchl