| nhiễu loạn | tt. Rối-loạn: Nơi nơi đều nhiễu-loạn. |
| nhiễu loạn | - 1. t. Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường. 2. d. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội: Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển. |
| nhiễu loạn | đgt. 1. Làm rối loạn trật tự xã hội: bọn nhiễu loạn. 2. Làm biến đổi, méo mó, sai lệch, mất bình thường: đường thông tin bị nhiễu loạn. |
| nhiễu loạn | đgt (H. nhiễu: rối ren; loạn: lộn xộn) Làm rối trật tự chung: ở đây có đảng côn quang, ra vào nhiễu loạn thôn trang trăm bề (LVT). |
| nhiễu loạn | bt. Rối loạn: Nhiễu loạn khắp nơi. // Nhiễu-loạn không-khí. |
| nhiễu loạn | .- 1. t. Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường. 2. d. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội: Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển. |
| nhiễu loạn | Rối loạn: Bốn phương nhiễu-loạn. |
| Tâm hồn dù có nhiễu loạn ở cực điểm cũng sẽ trở lại yên tĩnh. |
| nhiễu loạnthông tin bởi những phát ngôn không chính xác Đảng Cộng sản Việt Nam là một tổ chức chặt chẽ , thống nhất về ý chí và hành động. |
| Vài ngày sau đó , một thành viên trong nhóm nghiên cứu giải mã đoạn chữ tượng hình trên phiến đất có nội dung "Cái chết sẽ đến với bất kỳ kẻ nào dám làm nnhiễu loạnsự bình yên của Pharaoh". |
| Robbins khuyên : Một khi bạn hiểu rằng phần lớn các sự điều chỉnh không phải là xấu , bạn sẽ dễ dàng giữ bình tĩnh hơn và có thể chống lại sự cám dỗ để thoái lui khi có dấu hiệu của sự nnhiễu loạn. |
| Có thể nói , thị trường giống CĂQ đang nnhiễu loạn! |
| Tốt hơn ngay từ bây giờ để chú ý đến những thói quen sau đây , để thoát khỏi tổ vi khuẩn trong cuộc sống , không cho hệ miễn dịch bị nnhiễu loạn. |
* Từ tham khảo:
- nhiễu quấn cột cầu
- nhiễu sự
- nhim
- nhím
- nhìn
- nhìn bằng nửa con mắt