| nhiễu nhương | tt. Rối-ren, loạn-lạc: Thời-kỳ nhiễu-nhương. |
| nhiễu nhương | - tt. ở tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế: thời buổi nhiễu nhương. |
| nhiễu nhương | tt. Ở tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế: thời buổi nhiễu nhương. |
| nhiễu nhương | tt (H. nhương: cướp bóc) Loạn lạc, mất an ninh: Ta cùng các ngươi sinh ở thời nhiễu nhương (Hịch TSV). |
| nhiễu nhương | .- Loạn lạc: Thời buổi nhiễu nhương. |
| nhiễu nhương | Loạn-lạc: Gặp lúc nhiễu-nhương. |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Qua mấy tháng nhiễu nhương , nhiều vùng ruộng bị bỏ hoang , lúa tháng ba ở vài đám ruộng ở gần mương nước bắt đầu oằn đầu vì những gié xanh ngậm sữa. |
| Con người ấy có sụp đổ hay không cũng chả ăn nhằm gì với bao nhiêu những cái nhiễu nhương , phi lý hôm nay. |
| Nhưng cũng là lúc được nhắc mình , được soi sáng tâm trí để không bị cuốn đi bởi những nhiễu nhương của thời cuộc , những tham vọng của bản thân mà sống nhân nghĩa , chính trực , không đi ngược lại truyền thống , duy trì được gia phong nền nếp , đóng góp cho xã hội tốt đẹp , tiếp nối mạch nguồn tự xa xưa cho tới mai sau. |
| Hẳn là đòi hỏi như vậy cũng là khó : khó cho một cô gái sinh trưởng giữa thời nnhiễu nhươngcủa thị trường nhạc Việt , phải chèo chống sao cho đạt cả về danh tiếng lẫn độ nóng thương mại , đâu có yên ổn một bề có người nuôi ăn mà trau dồi học thuật như kiểu các ca sĩ may mắn ở châu Âu. |
| Tôi hiểu , rất nhiều giáo viên đáng kính trọng , nhưng trong cái nnhiễu nhươnghôm nay họ bị trộn lẫn , bị mờ khuất , đau lòng lắm. |
* Từ tham khảo:
- nhiễu sự
- nhim
- nhím
- nhìn
- nhìn bằng nửa con mắt
- nhìn chung