| nhiễu sự | đt. Bày chuyện, làm khó: Người hay nhiễu-sự. |
| nhiễu sự | - Nh. Nhiễu chuyện. |
| nhiễu sự | đgt. Bày đặt, gây rắc rối một cách không cần thiết: vẽ vời nhiễu sự o tính hay nhiễu sự. |
| nhiễu sự | đgt (H. sự: việc) Vẽ chuyện quấy rối: Cứ phải tìm thú đâu xa, thêm nhiễu sự (Tú-mỡ). |
| nhiễu sự | dt. Bày việc mà làm phiền rối người khác: Hào mục thôn quê hay nhiễu-sự. |
| nhiễu sự | .- Nh. Nhiễu chuyện. |
| nhiễu sự | Bày việc mà làm phiền người ta: Người hay nhiễu sự. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
Tôi không hiểu các ông Tàu nhiễu sự , mua chả cá ở Hà Nội rồi đóng bồ , cùng với mắm tôm và các thứ rau , đi tàu bay để đem về Hương Cảng chén với bà con bên đó thì phong vị chả cá ra thế nàỏ Riêng tôi thì thấy có một cái thú riêng được thưởng thức chả cá trên căn lầu một cửa hiệu cũ kỹ mà cửa hiệu đó phải là ở phố hàng Chả Cá chật chội , tối tăm , thấp bé , mà bàn ghế thì mộc mạc và ám khói nếu không muốn nói là không lấy gì làm sạch lắm. |
* Từ tham khảo:
- nhím
- nhìn
- nhìn bằng nửa con mắt
- nhìn chung
- nhìn gà hoá cuốc
- nhìn mơ đỡ khát