| nhím | dt. động C/g Dím, thú rừng thuộc loài gặm-nhấm, lông thật cứng và nhọn, dài độ một gang: Con nhím, lông nhím. |
| nhím | - d. Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn. |
| nhím | dt. 1. Động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn, sống trong hang ở vùng rừng núi. 2. Gái đĩ, gái làm tiền. |
| nhím | dt Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông nhọn và cứng: Tay xách con gà gô, con nhím (Ng-hồng). |
| nhím | dt. (đ) Động-vật về loài gậm lông cứng dài và nhọn. |
| nhím | .- d. Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn. |
| nhím | Xem “dím”: Con nhím. |
| Đó là những chiếc gai nhọn của con nhím. |
| Mặc dù rất có vẻ muốn yêu nàng ngay nhưng vẫn không quên căn vặn : Đi công tác có phải lòng thằng nào không đấỷ Mọi bận nghe chồng hỏi vậy nàng sẽ xù ngay những chiếc gai nhím ra để đập lại nhưng lần này nàng chỉ lặng lẽ đẩy chồng ra. |
| Quyên đứng sau lưng mẹ , dùng ngón tay trỏ ấn nhẹ chiếc lông nhím trên đầu tóc bới của mẹ và cô cười lúm cả hai má. |
| Mẹ với tay ra sau đầu tóc mình , rút chiếc lông nhím đồng , ghim vào đầu tóc con. |
| . Giả tỷ như con nhím , ở Hòn đây cũng nhiều |
| Để thực hiện điều đó , ông Buckland đã ăn : nnhímnướng , đà điểu , báo , cá heo , chó và nước tiểu của dơi. |
* Từ tham khảo:
- nhìn bằng nửa con mắt
- nhìn chung
- nhìn gà hoá cuốc
- nhìn mơ đỡ khát
- nhìn người bằng nửa con mắt
- nhìn người đặt cỗ