| nhấp nhoáng | tt. X. Nhấp-nháng. |
| nhấp nhoáng | - Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác: ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện. |
| nhấp nhoáng | tt. Lấp loáng: Ánh đèn pha nhấp nhoáng o Mặt đường nhựa nhấp nhoáng dưới ánh đèn. |
| nhấp nhoáng | tt, trgt Nói một mặt phẳng chiếu ánh sáng thành những vệt ngắn, vệt dài: Dưới ánh đèn điện, ô-tô chạy nhấp nhoáng trên đường nhựa. |
| nhấp nhoáng | Nht. Lấp-loáng. |
| nhấp nhoáng | .- Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác: Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện. |
| nhấp nhoáng | Nói về cái bóng sáng lóng-lánh của một vật gì: Vàng đeo nhấp-nhoáng. |
| Chân trời nhấp nhoáng hiện mấy luồng chớp. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhô
- nhấp nhổm
- nhấp nhứ
- nhập
- nhập cảng
- nhập cảnh