| nhập cảng | đt. Vô một thương-cảng // Mua từ nước ngoài đem vào nước mình: Nhập-cảng hàng-hoá; nhà nhập-cảng. |
| nhập cảng | - Nh. Nhập khẩu. |
| nhập cảng | đgt. 1. Nhập khẩu: trái với xuất cảng: hàng nhập cảng. 2. Đưa vào trong nước mình cái vốn không có hoặc chưa phát triển: nhập cảng khoa học kĩ thuật o không thể nhập cảng phong trào cách mạng. |
| nhập cảng | đgt (H. cảng: cửa biển) Đưa từ nước ngoài vào: Công ti đã nhập cảng một lô xe máy; Không nên nhập cảng nếp sống nhố nhăng ấy. |
| nhập cảng | bt. Đem vào hải-cảng, đem hàng-hoá ngoại quốc vào xứ để bán trái với xuất-cảng: Xuất cảng nhiều thì lợi vì hàng-hoá mình bán ra ngoại quốc được nhiều có nghĩa là trong nước sản-xuất đầy đủ; nhập cảng nhiều thì hại vì hàng-hoá trong nước thiếu nên phải đem tiền (vàng) ra ngoại quố mua hàng-hoá về. // Hàng nhập-cảng. Thuế nhập-cảng. Nhập cảng nguyên-liệu. |
| nhập cảng | .- Nh. Nhập khẩu |
| nhập cảng | Do tự nước ngoài vào cửa bể nước mình, trái với xuất-cảng: Hàng nhập-cảng. |
Chúng giữ độc quyền in giấy bạc , xuất cảng và nhập cảng. |
| Bây giờ họ làm tất cả những sản phẩm của kỹ nghệ phương Tây như : bình nước , đèn xe , đèn xách tay , đèn nhỏ (lanterne de poche) , đủ loại hộp có hình dáng , kích thước khác nhau , giá cắm nến , thùng tưới , bình đựng dầu , ống hình trụ , bồn tắm , hoa sen... Họ lấy sắt tây từ những vỏ bọc các thùng hàng nhập cảng của Pháp , từ những thùng dầu hoả , hộp đồ ăn". |
| Và cũng vì ở giữa phố sầm uất , có nhà cầm đồ , có hiệu khách xuất cảng và nhập cảng gạo , có nhiều hàng cơm đông người ăn nhất , nếu không nhà tôi sẽ bị dìm giá , chầy chật mới bán được. |
Trong bọn ấy , có anh coi đời như canh bạc lớn , làm việc thiện là để quảng cáo cho mình , làm điều ác mà bắt mọi người phải nhớ ơn , đọc đủ cả các báo chí mà không biết gì về văn chương mỹ thuật , tủ sách đầy những tập kỷ yếu các hội ái hữu , nhưng kỳ chung thật không có ai là bạn trên đời , cầm đến tờ nhật trình chỉ xem tin thương trường , tin gọi thầu , các đạo Nghị định , tin xuất cảng , nhập cảng , đã từng chủ tọa những cuộc bàn giải văn chương , mà chưa hề đọc hết một cuốn tiểu thuyết. |
| Tuy nhiên lúc này Hải quan TP HCM không cho bệnh viện tiếp nhận lô hàng thuốc viện trợ do theo quy định hạn dùng còn lại kể từ ngày nnhập cảngViệt Nam không được dưới 12 tháng. |
| Nông sản tươi như rau củ quả nhập vô Hàn Quốc là tuyệt đối không còn đất , ấu trùng , sâu bọ hay mùi dư lượng Chỉ cần khi nnhập cảng, mở cửa container mà họ thấy có một con sâu bò dưới sàn container thôi là phải tiêu hủy cả container hàng đó. |
* Từ tham khảo:
- nhập cục
- nhập cuộc
- nhập cư
- nhập đề
- nhập định
- nhập gia tùy tục