| nhà thuốc | dt. Nhà chứa thuốc trong một nhà thương // Tiệm bán thuốc tây trị bệnh. |
| nhà thuốc | dt. Hiệu thuốc, thường là của tư nhân: Ở đâu cũng có nhà thuốc. |
| nhà thuốc | dt. Nới bán thuốc tây, dược phòng. |
| Ông ta công bố những loại thuốc mình có trên tờ Tương lai Bắc Kỳ và trở thành nhà thuốc đầu tiên quảng cáo trên báo giấy. |
| Đồng thời , hãng sẽ tìm kiếm các siêu thị và nnhà thuốcđể thâu tóm , bà nói. |
| Trao đổi với PV báo Người Đưa Tin , TS Phùng Tuấn Giang , Chủ nhiệm nnhà thuốcĐông y gia truyền Thọ Xuân Đường , Chủ tịch viện Nghiên cứu phát triển Y dược Cổ truyền Việt Nam , Chủ tịch tổ chức quốc tế chữa bệnh bằng liệu pháp thiên nhiên tại Việt Nam cho rằng : Bong bóng một số loại cá là thực phẩm dinh dưỡng cao. |
| Sản phẩm đạt tiêu chuẩn phân phối tại Nnhà thuốctrên Toàn Quốc. |
| Ngày 13/11/2016 , bà Hà Thị Dung (giám đốc Đông y Dung Hà) và nnhà thuốcĐông y Dung Hà được vinh danh Doanh nhân Doanh nghiệp Nhà quản lý có nhiều đóng góp cho cộng đồng xã hội. |
| Công ty đang thực hiện mở rộng sang lĩnh vực phân phối dược phẩm qua chuỗi nnhà thuốcAn Khang. |
* Từ tham khảo:
- nhà thương thí
- nhà tiêu
- nhà tôi
- nhà trai
- nhà tranh vách đất
- nhà trẻ