| nhà tôi | dt. C/g ở nhà tôi, gia-nội, tiện-nội, vợ tôi, tiếng chỉ vợ mình khi nói với người khác: Nhà tôi đã qua đời từ 5 tháng nay. |
| nhà tôi | - Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình. |
| nhà tôi | Tổ hợp dùng để gọi vợ hay chồng mình khi nói với người khác. |
| nhà tôi | đt Đại từ ngôi thứ ba dùng để nói về vợ mình hay chồng mình: Mời bác vào chơi, nhà tôi đi chợ sắp về. |
| nhà tôi | đdt. Tiếng mình muốn nói đến vợ mình hay chồng mình đối với người khác. |
| nhà tôi | .- Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình. |
| nhà tôi | Tiếng xưng vợ hay chồng đối với người khác. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
| Nếu nó bằng lòng thì tốt phúc nhà tôi quá. |
| Người mà bà vẫn hãnh diện gọi bằng mấy tiếng rất thân mật " cậu phán nhà tôi " chính là con rể bà. |
| Cậu phán nnhà tôicũng đã đệ đơn xin nghỉ , nhưng không thể nào được. |
| Cũng rủ cụ sang chơi với mợ phán nhà tôi rồi thăm cô , nhưng cụ kêu bận lắm không đi được. |
* Từ tham khảo:
- nhà tranh vách đất
- nhà trẻ
- nhà trệt
- nhà trò
- nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
- nhà trọ