| nhà trọ | dt. C/g Khách-sạn hay Phòng ngủ, nhà có nhiều phòng cho người mướn ở trọ. |
| nhà trọ | - dt Nơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn: Đến thành phố chưa tìm được nhà quen phải ngủ ở nhà trọ. |
| nhà trọ | dt. Nhà chuyên cho khách ngủ trọ, có tiện nghi bình thường: thuê nhà trọ để đợi tàu o nhà trọ ở bến xe. |
| nhà trọ | dt Nơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn: Đến thành phố chưa tìm được nhà quen phải ngủ ở nhà trọ. |
| nhà trọ | dt. Nơi ở trọ, nơi ngủ trọ. |
| nhà trọ | .- Nơi cho thuê chỗ để ngủ tạm một hay nhiều đêm. |
| Trương nhớ ngay ra là Mùi , một cô hàng xén ở cạnh nhà trọ , chàng đã quen mấy năm trước , khi chưa đỗ tú tài. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
| Giao thở dài , cắp sách về nhà trọ , và từ đấy , chàng không tới nhà bạn nữa. |
Vừa tới nhà trọ , Huy lên cơn sốt nặng nằm liệt giường ngay. |
| Buổi sớm kia , khi troở dậy trong căn phòng nhà trọ , tôi thấy ánh nắng rực rỡ xuyên qua các khe lá đến nhẩy múa trên mặt tường. |
| Một cảm giác dịu buồn thấm vào lòng ; nhưng một đằng tôi cũng ao ước được chóng lên Hà Nội , để thấy căn buồng học cũ ở nhà trọ , những anh em , chị em bạn thân ở nhà trường. |
* Từ tham khảo:
- nhà trường
- nhà tu
- nhà tu kín
- nhà tù
- nhà tư tưởng
- nhà vàng gác tía