| nhà trẻ | - Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc. |
| nhà trẻ | dt. Nơi chăm nom, nuôi dạy trẻ nhỏ dưới ba tuổi, trong giờ hành chính: đưa con đến nhà trẻ. |
| nhà trẻ | dt Nơi gửi con còn nhỏ trong khi bố mẹ phải đi làm: Đi làm về, chị đến nhà trẻ đón con. |
| nhà trẻ | .- Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc. |
| Người lớn đi làm , trẻ con đi nhà trẻ , mẫu giáo , đi học , khu tập thể vắng tanh. |
| Bé Thuỳ không chịu đi nhà trẻ. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Nhìn thấy chồng bế con ở nhà trẻ về , cô vội vàng thú nhận : Em quên không rẽ qua chợ mua rau rồi. |
| Sài nấu cơm , giặt giũ , đón Thuỳ ở nhà trẻ , đi xếp hàng mua gạo mì , dầu , và các tiêu chuẩn đột xuất khác. |
| Đang lai con đi mừng đám cưới của một đứa bạn , tự nhiên con giật đuôi áo : “Mẹ ơi , bác Phòng , bác Phòng“ ”Bác Phòng nào“ ”Bác Phòng vẫn đến nhà trẻ cho con kẹo với bao nhiêu là thứ đấy“. |
* Từ tham khảo:
- nhà trò
- nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
- nhà trọ
- nhà trừng giới
- nhà trường
- nhà tu