Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhà trệt
dt. Nhà thường, không có lầu (gác).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhà trệt
dt.
Nhà không có lầu gác:
xây nhà một tầng trệt hay nhà lầu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
-
nhà trọ
-
nhà trừng giới
-
nhà trường
-
nhà tu
-
nhà tu kín
* Tham khảo ngữ cảnh
+ Nhà trọ 08 phòng (Nhà số 02) : diện tích 147 ,63m2 ; năm đưa vào sử dụng : 2008 ; kết cấu : N
nhà trệt
liên kế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhà trệt
* Từ tham khảo:
- nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
- nhà trọ
- nhà trừng giới
- nhà trường
- nhà tu
- nhà tu kín