| nhà thương | dt. C/g Bệnh-viện hay dưỡng-đường, nơi chữa bệnh có giường cho bịnh-nhân nằm. |
| nhà thương | - dt., cũ Bệnh viện: ốm phải nằm nhà thương. |
| nhà thương | dt. Bệnh viện: ốm phải nằm nhà thương. |
| nhà thương | dt Từ cũ chỉ bệnh viện: Cổng nhà thương ngay đầu dốc kia kìa (Ng-hồng). |
| nhà thương | dt. Nơi chữa bịnh-nhân. // Nhà thương thí. |
| nhà thương | .- Nh. Bệnh viện (cũ). |
| Ở trong tù muốn được vào nằm tĩnh dưỡng ở nhà thương , Trương xin đi khám bệnh , chàng nói là mắc bệnh lao. |
| Khi qua cổng nhà một ông chú , Loan gặp Đức , một người em họ làm thầy thuốc ở nhà thương Hà Nội. |
| Loan trả lời nhất định để đứa bé ở nhà thương cho đến khi tắt thở , vì nàng không muốn đem con nàng về để người ta làm tội nó lần nữa. |
| Thảo chào bà Hai rồi bảo Loan : Chị đi với tôi vào nhà thương. |
| Vô tình , Loan giơ tay sửa lại mái tóc , nhưng nàng lại chép miệng tự hỏi : Để làm gì nữa ? Khi tới nhà thương thì vừa đúng giờ mở cửa. |
| Cụ cho thuê xe đưa ông vào nhà thương. |
* Từ tham khảo:
- nhà tiêu
- nhà tôi
- nhà trai
- nhà tranh vách đất
- nhà trẻ
- nhà trệt