| nhà trai | dt. Nhà của họ đàng trai, tức nhà cha mẹ chú rể: Thấy nhà trai chưng dọn hực-hỡ quá // C/g Đàng trai hay họ nhà trai, đoàn người đi rước dâu: Mấy bàn đó dành cho nhà trai // Phòng ăn của chùa. |
| nhà trai | - d. 1. Gia đình chú rể. 2. Những người dự một đám cưới về phía chú rể. |
| nhà trai | dt. Những người bên phía chú rể trong đám ăn hỏi, đám cưới, phân biệt với nhà gái: Nhà trai đến xin dâu. |
| nhà trai | dt (cn. Nhà giai) Gia đình chú rể và những người đi đón dâu: Nhà gái đón nhà trai rất trọng thể. |
| nhà trai | dt. Gia-đình bên chú rễ, dùng khi đám cưới. |
| nhà trai | .- d. 1. Gia đình chú rể. 2. Những người dự một đám cưới về phía chú rể. |
| nhà trai | Bên họ chú rể. |
| Trương cất tiếng hỏi : Mấy giờ đúng nhà trai đến ? Mười giờ anh ạ. |
Tuyển nói : Mười giờ nhà trai đến... Sao anh không mở to cửa ra cho sáng. |
Ông Hai , bà Hai bữa cơm ấy ăn rất ngon miệng , vì thấy Loan vui vẻ chứ không mặt ủ , mày chau như mọi lần khi nhà trai đến sêu tết. |
| Nhưng lúc nào nàng cũng tự hỏi : Sao nhà trai đến hỏi mà thầy mẹ lại không bảo mình lấy nửa câu. |
| nhà trai đã đến. |
Sau khi mặc cả hai , ba phen , bà Xã yên trí rằng nhà trai sẽ nộp cưới đủ tám chục bạc. |
* Từ tham khảo:
- nhà trẻ
- nhà trệt
- nhà trò
- nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
- nhà trọ
- nhà trừng giới